Menu
 
mini-cooper-convertible
 
 

Chạm đến bầu trời

 

Phiên bản mới MINI New Convertible - Nhanh và yên ắng, trong vòng 18 giây, phần mui với cơ chế hoàn toàn tự động mang đến cho bạn và hành khách tận hưởng bầu trời rộng mở chỉ sau một nút nhấn. Phần dốc của kính chắn gió được thiết kế để không hạn chế tầm nhìn phía trước, mang đến cảm giác tự do trọn vẹn.

    MINI Cooper Convertible   MINI Cooper S Convertible

Động cơ

 

- Loại động cơ : I3

- Dung tích động cơ (cc) : 1.499

- Công suất cực đại (Hp/rpm):

136/4.400

- Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm):

220/1.250

- Hộp số : Tự động 6 cấp, 3 chế độ lái

 

- Loại động cơ : I4

- Dung tích động cơ (cc) : 1.998

- Công suất cực đại (Hp/rpm):

192/5.000-6.000

- Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm):

280/1.250 - 4.600

- Hộp số : Tự động 6 cấp, 3 chế độ lái

Vận hành

 

- Tốc độ tối đa (km/h) : 206

- Tiêu thụ nhiên liệu (l/100km): 5.3

- Thời gian tăng tốc 0 - 100km/h : 8.7

 

- Tốc độ tối đa (km/h) : 228

- Tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) : 5.8

- Thời gian tăng tốc 0 - 100km/h : 7.1

Thân xe

 

- Kích thước tổng thể ( dài x rộng x cao ):

3821 x 1727 x 1415

- Chiều dài cơ sở (mm) : 2.495

- Thể tích khoang hành lý (min/max) (L):

160/215

- Khoảng sáng gầm xe (mm) : 115

- Tự trọng (kg) : 1.305

- Lốp xe : 205/45 R17

 

- Kích thước tổng thể ( dài x rộng x cao ):

3850 x 1727 x 1415

- Chiều dài cơ sở (mm) : 2.495

- Thể tích khoang hành lý (min/max) (L):

160/215

- Khoảng sáng gầm xe (mm) : 115

- Tự trọng (kg) : 1.370

- Lốp xe : 205/45 R17

Nội thất

 
  • Nội thất bọc da cao cấp; viền nội thất đen Carbon với chi tiết thiết kế độc đáo lấy cảm hứng từ khoang máy bay.
  • Gói trang bị đèn trang trí phá cách với 11 màu sắc khác nhau.
  • Ghế tài và ghế phụ kiểu thể thao.
  • Vô lăng bọc da kiểu thể thao, tích hợp các chức năng media và điều khiển hành trình
  • Hệ thống điều hòa tự động 2 vùng lạnh.
  • Tựa tay phía trước linh hoạt
  • Bộ trang bị khoang hành lý.
  • Ghế sau linh hoạt có thể gập theo tỉ lệ 40:20:40, mở rộng khoang hành lý.
  • Thảm sàn trước và sau.

Ngoại thất

 
  • Sơn ánh kim với nhiều màu sắc cá tính, thời trang.
  • Gói trang bị Chilli
  • Chi tiết mạ crome thân xe.
  • Mui xe chống nước có thể xếp ở tốc độ 30km/h và tùy biến họa tiết mui xe (MINI Your)
  • Sọc trang trí đen kiểu thể thao trên nắp cabo.
  • Trang bị hốc gió tản nhiệt má phanh.
  • Trang bị ống xả kép kiểu thể thao.
  • Mâm đúc hợp kim đa chấu 17inch (Propeller spoke two-tone)
  • Lốp an toàn Runflat

Công nghệ

 
  • Trang bị túi khí bảo vệ an toàn, túi khí hành khách phía trước có thể điều chỉnh chế độ kích hoạt.
  • Thanh chống lật thiết kế thông minh tự động kích hoạt khi xe nghiêng 45 độ.
  • Chức năng trợ lực lái bằng điện.
  • Tác động lực linh hoạt trên bánh sau.
  • Chức năng chống trượt khi tăng tốc.
  • Hệ thống chống bó cứng phanh.
  • Hỗ trợ cân bằng điện tử, ổn định thân xe.
  • Kiểm soát lực kéo, hỗ trợ đỗ xe ngang dốc.
  • Hộp số tự động 6 cấp.
  • Trang bị camera lùi.
  • Gương ngoài điều chỉnh điện, kèm chức năng sưởi kính.
  • Chức năng cảm biến gạt mưa.
  • Hệ thống kiểm soát hành trình Cruise Control.
  • Đèn chiếu sáng và đèn sương mù công nghệ LED.
  • Đèn chiếu logo MINI.
  • Màn hình đa thông tin iDrive.
  • Chức năng điều khiển bằng giọng nói, điện thoại rảnh tay.
  • Kết nối điện thoại thông minh Bluetooth, USB, Aux.
  • Hệ thống giải trí 6 loa công suất lớn.
  • Cảnh báo cài dây an toàn, áp suất lốp.
  • Chức năng chuyển đổi các chế độ lái (Green, Comfort, Sport).
  • Chìa khóa thông minh Keyless với chức năng ghi nhớ cách vận hành.
     
 
 
 
 
To The Top!